3730
  

CÔNG TY CP NHÀ KHUNG THÉP VÀ THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 0101378133
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 180 Phố Hoàng Ngân - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel: 04-22250540
Fax: đang cập nhật..
E-mail: đang cập nhật..
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/0001

Giới thiệu


Công ty CP Nhà khung thép và Thiết bị công nghiệp tiền thân là Tổng công ty xây dựng công nghiệp Việt Nam được thành lập ngày 20/05/2003. Công ty CP Nhà khung thép và Thiết bị công nghiệp có đội ngũ kỹ sư thiết kế nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế kết cấu thép cùng với những phần mềm tính toán kết cấu, thiết kế chuyên nghiệp theo các tiêu chuẩn Việt nam, Mỹ, Úc luôn đảm bảo mang lại chất lượng sản phẩm thiết kế và sự kiểm soát thiết kế tốt nhất cho khách hàng. SEICO luôn tự hào là Nhà cung cấp kết cấu thép hàng đầu Việt Nam với đầy đủ năng lực để cạnh tranh và trúng thầu trong các dự án lớn trong nước và nước ngoài với các công trình như: nhà máy Honda Việt Nam, nhà máy Hitachi Cable Việt Nam, nhà máy linh kiện điện tử Foxconn, nhà máy Inax Việt Nam, nhà máy Stanley Việt Nam...



Tin tức doanh nghiệp

Novaland ra mắt thương hiệu Nova F&B

Viettel Construction hoàn thành vượt chỉ tiêu 2019, tăng hạng vượt bậc trên các bảng xếp hạng

Khách sạn REX Saigon hiến máu nhân đạo - nghĩa cử cao đẹp

Rex Havana Cigar Club

Tiệc cưới tại Khách sạn REX Saigon

Ẩm thực Cung đình Huế tại REX Saigon

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phạm Đức Lâm Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Đức Lâm
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 702 m(ROA) = 0 m(ROE) = 2

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh máy móc, sản phẩm cơ khí khác

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png