2105
  

CÔNG TY CP THAN TÂY NAM ĐÁ MÀI - VINACOMIN

Xếp hạng VNR500: 435(B1/2019)
Mã số thuế: 5700289499
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Cẩm Sơn - Phường Cẩm Sơn - TP. Cẩm Phả - Tỉnh Quảng Ninh
Tel: 033-3862229
Fax: 033-3860641
E-mail: [email protected]
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/1999

Giới thiệu


Công ty CP Than Tây Nam Đá Mài - Vinacomin chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/1999. Công ty có tiền thân là Công trường than trôi Cẩm Phả được thành lập vào thập kỷ 60 của Thế kỷ XX. Trải qua hơn 12 năm hoạt động, Công ty CP Than Tây Nam Đá Mài – Vinacomin đã không ngừng củng cố hoàn thiện và phát triển toàn diện. Công ty luôn duy trì được tốc độ tăng trưởng năm sau cao hơn năm trước cả về quy mô và công nghệ sản xuất. Mức tăng trưởng bình quân hàng năm của công ty tăng từ 15-30%. Công ty không ngừng đầu tư thiết bị sản xuất, đến nay Công ty có đủ thiết bị cho sản xuất 1,5 triệu tấn than/năm. Các thiết bị của Công ty đồng bộ, tiên tiến, hiện đại. Sản lượng than hàng năm của Công ty không ngừng tăng. Định hướng đến năm 2015 sản lượng than nguyên khai của Công ty đạt 3 triệu tấn. Công ty phấn đấu trở thành là 1 trong 3 công ty sản xuất than lộ thiên lớn nhất Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam. Năm 2012, Công ty đạt hơn 1.700 tỷ đồng doanh thu, hoàn thành vượt mức kế hoạch sản xuất năm.



Tin tức doanh nghiệp

ĐHCĐ VIB: Dự kiến niêm yết trên HoSE vào tháng 11, trả cổ phiếu thưởng tỷ lệ 20% và lợi nhuận năm nay ít nhất 4.500 tỷ

Bố mẹ ơi, hè này mình đi đâu thế?

Doanh nghiệp nội thất Việt bứt tốc nhanh sau dịch Covid-19

Ricons muốn phát triển hệ sinh thái, logo không còn 'Coteccons Group'

Wolrdtrans – “Điểm sáng” vượt khó thời khủng hoảng COVID-19

Bí quyết sống vui, sống khỏe dành cho bệnh nhân ung thư

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phạm Văn Hà Tổng Giám đốc
Phạm Cao Nghĩa Phó TGĐ
Đỗ Quang Hưng Phó TGĐ
Vũ Trọng Tuấn Phó TGĐ
Lê Lương Ứng Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Văn Hà
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

160.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 30 m(ROA) = 92 m(ROE) = 629

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác, kinh doanh than và hoạt động hỗ trợ

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png