21838
  

CÔNG TY CP THAN VÀNG DANH - VINACOMIN

Xếp hạng VNR500: 279(B1/2019)
Mã số thuế: 5700101877
Mã chứng khoán: TVD
Trụ sở chính: Số 969 Đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - TP. Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh
Tel: 0203-3853104 / 3853125
Fax: 0203-3853120
E-mail: [email protected]
Website: http://www.vangdanhcoal.com.vn/
Năm thành lập: 06/06/1964

Giới thiệu


Tiền thân của Công ty cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin là Mỏ than Vàng Danh được thành lập ngày 06/06/1964. Trong quá trình hoạt động, Mỏ than Vàng Danh đổi tên thành Công ty than Vàng Danh vào năm 2001 và Công ty than Vàng Danh – TKV vào năm 2006. Kể từ ngày 01/07/2008, công ty hoàn thành cổ phần hóa và chính thức trở thành công ty cổ phần với tên gọi Công ty cổ phần than Vàng Danh-TKV. Đến năm 2011, Công ty tiếp tục đổi tên thành Công ty cổ phần than Vàng Danh-Vinacomin. Công ty cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin được đánh giá là một trong những đơn vị đứng đầu Tập đoàn Than-Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác hầm lò, về đổi mới công nghệ và tốc độ tăng trưởng. Trải qua hơn 55 năm xây dựng và phát triển, công ty đã khai thác trên 60 triệu tấn than và đào mới 772km đường lò. Hiện tại công ty có 28 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò (các phân xưởng khai thác, đào lò), 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ. Trong những năm qua, công ty luôn nỗ lực để đạt được sản lượng doanh thu cao và lợi nhuận cao. Kết thúc năm 2019, công ty đạt hơn 4.546 tỷ đồng doanh thu thuần và hơn 60 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế. Trong tương lai, công ty tiếp tục thi đua nội lực, chủ động, linh hoạt, quyết liệt và sáng tạo trong lao động sản xuất, quyết tâm xây dựng Công ty Than Vàng Danh phát triển mạnh, xứng đáng với tầm vóc và vị thế của một mỏ Anh hùng, góp phần xây dựng Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam phát triển bền vững.



Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Trịnh Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Đinh Quang Lung Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phan Xuân Thủy
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

249.972.560.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 30 m(ROA) = 92 m(ROE) = 629

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác, kinh doanh than và hoạt động hỗ trợ

Tin tức doanh nghiệp

Vietcombank 5 năm liên tiếp là ngân hàng có môi trường làm việc tốt nhất Việt Nam

Bee Logistics nhận Giải thưởng Doanh nghiệp ASEAN lần thứ 2 liên tiếp

Người tạo dựng hình ảnh mới cho Habeco

Habeco được vinh danh thương hiệu quốc gia lần thứ 5 liên tiếp

Richy: Vượt phong ba, ra biển lớn, tự hào Thương hiệu Quốc gia 2020

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png