58263
  

CÔNG TY CP THƯƠNG MẠI XUẤT NHẬP KHẨU THIÊN NAM

Xếp hạng VNR500: 158(B2/2019)-297(B1/2019)
Mã số thuế: 0301172041
Mã chứng khoán: TNA
Trụ sở chính: 111-121 Ngô Gia Tự - Phường 2 - Quận 10 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-38348980
Fax: 028-38348981
E-mail: [email protected]
Website: http://www.tna.com.vn/
Năm thành lập: 11/01/2000

Giới thiệu


Tiền thân là Công ty Thương mại-Dịch vụ-Xuất nhập khẩu Quận 10, thành lập từ năm 1994. Đến năm 2000, công ty hoàn thành cổ phần hóa và chính thức đổi tên thành Công ty CP Thương mại Xuất nhập khẩu Thiên Nam (Tenimex). Tháng 7/2005, cổ phiếu của Tenimex chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã chứng khoán TNA. Tenimex được đánh giá là doanh nghiệp có tốc độ tăng trưởng ổn định, với doanh thu tăng bình quân, tốc độ và tăng trưởng lợi nhuận bình quân hàng năm cao. Sở hữu các mặt bằng nằm tại các khu dân cư đông người là lợi thế cạnh tranh trong thị trường cho thuê cơ sở hạ tầng của Tenimex tại TP. Hồ Chí Minh cũng như lợi thế trong chiến lược phát triển kinh doanh của công ty. Hiện nay, công ty đang phấn đấu trở thành doanh nghiệp phát triển bền vững trong năm lĩnh vực kinh doanh chủ lực: Kinh doanh sắt thép, phân phối hàng công nghệ thực phẩm ngoại nhập, kinh doanh bất động sản, đầu tư giáo dục và kinh doanh thương mại hàng điện máy.

 



Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Quang Hòa Chủ tịch HĐQT
Vương Quang Diệu Tổng Giám đốc
Đoàn Hải Nam Phó TGĐ
Vương Quang Hào Phó TGĐ
Nguyễn Minh Thư Phó TGĐ
Trần Thị Minh Trang Phó TGĐ
Phạm Thị Đăng Thơ Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Vương Quang Diệu
Nguyên quán Quảng Đông - Trung Quốc

Cử nhân Kế toán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

80.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh kim loại, sắt thép, kim khí…

Tin tức doanh nghiệp

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png