CÔNG TY CP VẬN TẢI VÀ GIAO NHẬN BIA SÀI GÒN

Tên tiếng Anh:
SAIGON BEER TRANSPORTATION JOINT STOCK COMPANY
Xếp hạng VNR500:
302(B2/2018)
Mã số thuế:
0304082452
Mã chứng khoán:
SBC
Trụ sở chính:
78 Tôn Thất Thuyết - Phường 16 - Quận 4 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
08-39485278
Fax:
08-39482748
Email:
mail@sabetranjsc.com
Năm thành lập:
2005

Giới thiệu

Công ty CP Vận tải và Giao nhận bia Sài Gòn (Sabetranjsc) được CP hóa vào năm 2005, với tiền thân là một doanh nghiệp nhà nước thuộc Tổng công ty Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (Sabeco). Năm 2012, công ty tiếp tục có những thuận lợi. Cụ thể, sản lượng tiêu thụ của Sabeco có chiều hướng ngày càng tăng, do đó, công ty có được sự đảm bảo về nguồn hàng vận chuyển ổn định. Quá trình làm việc lâu dài tạo nên kinh nghiệm trong công tác giao nhận hàng, do đó xây dựng được một phương thức kiểm soát vận chuyển và giao nhận hàng hóa ngày càng phù hợp và tiên tiến. Bên cạnh đó, trong hoạt động kinh doanh vận tải cũng còn một số khó khăn: sự xuống cấp của cơ sở hạ tầng giao thông, các hạn chế về tải trọng và tốc độ lưu thông, chi phí cầu đường, giá nhiên liệu tăng... cũng ảnh hưởng đến năng suất và lợi nhuận của công ty. Tuy nhiên, công ty vẫn đạt được kết quả kinh doanh khá khả quan.

Ban lãnh đạo

Chức vụ Họ và tên
Chủ tịch HĐQT Văn Thanh Liêm
Tổng Giám đốc Nguyễn Quang Tiếp
Phó TGĐ Nguyễn Hoài Bắc
Kế toán trưởng Trần Bình Nam

Hồ sơ lãnh đạo

Đàm Phan Liêm
Họ và tên
Đàm Phan Liêm
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán

Quá trình học tập

Chưa có thông tin

Quá trình công tác

Chưa có thông tin

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

Bạn phải là thành viên để xem được thông tin

QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD

Quy mô công ty

Tổng tài sản (Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Hoạt động kinh doanh

Doanh thu (Tỷ VND)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên (Người)

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Khả năng sinh lợi xét trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Hệ số khả năng thanh toán hiện hành

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Vòng quay tổng tài sản

Bosttom 25% 25%-m m-25% Top 25%

CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH

n = 560 m(ROA) = 0.57 m(ROE) = 1.73
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp