CÔNG TY CP XI MĂNG VÀ XÂY DỰNG QUẢNG NINH
Giới thiệu
Tiền thân của công ty là Công ty xi măng và Xây dựng Quảng Ninh được thành lập năm 1998. Sau đó, vào năm 2005, công ty tiến hành CP hóa và chính thức đổi tên thành Công ty CP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh. Kể từ khi bắt đầu đi vào hoạt động, với sự lãnh đạo đúng đắn của Ban Giám đốc, Công ty CP Xi măng và xây dựng Quảng Ninh đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc trong các lĩnh vực hoạt động của mình. Từ một đơn vị chuyên sản xuất kinh doanh một mặt hàng, đến nay Công ty đã mở rộng sản xuất kinh doanh đa ngành với 20 đơn vị thành viên. Với phương châm đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu, Công ty đã đầu tư chiều sâu trang thiết bị hiện đại, tiến tiến và giành được sự tín nhiệm của khách hàng trong và ngoài tỉnh. Năm 2013, doanh thu thuần của công ty đạt 1.258 tỷ đồng, bằng 78% thực hiện năm 2012; lợi nhuận sau thuế đạt hơn 7 tỷ đồng, tăng 90% so với thực hiện năm 2012.
Ban lãnh đạo
| Chức vụ | Họ và tên |
| Chủ tịch HĐQT | Cao Quang Duyệt |
| Tổng Giám đốc | Đinh Đức Hiển |
| Kế toán trưởng | Đặng Thu Hương |
Hồ sơ lãnh đạo
Quá trình học tập
Chưa có thông tin
Quá trình công tác
Chưa có thông tin
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |

