12087
  

TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC-CÔNG TY TNHH

Xếp hạng VNR500: 104(B1/2019)
Mã số thuế: 0101992921
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 23-Tòa nhà Charmvit-117 Trần Duy Hưng-Quận Cầu Giấy-TP. Hà Nội
Tel: 024-38240703
Fax: 024-62780136
E-mail: [email protected]
Website: http://www.scic.vn/
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Tổng công ty Đầu tư và kinh doanh vốn nhà nước (SCIC) được thành lập theo Quyết định số 151/2005/QĐ-TTg ngày 20/6/2005 của Thủ tướng Chính phủ. Chính thức đi vào hoạt động từ tháng 8 năm 2006, SCIC quản lý danh mục đầu tư gồm các doanh nghiệp hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau của nền kinh tế như: dịch vụ tài chính, năng lượng, công nghiệp, viễn thông, xây dựng, vận tải, hàng tiêu dùng, y tế, công nghệ thông tin… Đến ngày 10 tháng 6 năm 2010, SCIC được Thủ tướng Chính phủ quyết định chuyển sang mô hình Công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu. Ngày 2 tháng 12 năm 2013, Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quyết định 2344/QĐ-TTg ngày 2/12/2013 đề án tái cơ cấu SCIC giai đoạn đến 2015.



Tin tức doanh nghiệp

Tăng trăm tỷ trích quỹ dự phòng, MIC vẫn ghi nhận lợi nhuận hơn trăm tỷ

Grand Villa & Riverfront Grand Villa

Trao tặng 600 đèn bàn bảo vệ thị lực cho học sinh tại tỉnh Bắc Giang

Rạng Đông tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên 2020

Sacombank tối ưu hóa trải nghiệm của khách hàng

Phan Vũ đưa bê tông đúc sẵn trở lại đường đua

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Văn Hiếu Chủ tịch HĐQT
Lại Văn Đạo Tổng Giám đốc
Vũ Trí Thức Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Hoàng Nguyên Học
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

50.000.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png