CÔNG TY CP THỦY SẢN MINH HẢI
Tên tiếng Anh:
MINH HAI JOINT STOCK SEAFOODS PROCESSONG COMPANY
Xếp hạng VNR500:
495(B2/2019)
Mã số thuế:
1900264511
Mã chứng khoán:
Chưa niêm yết
Trụ sở chính:
Km 2231 QL1A - Xã Tân Phong - Huyện Giá Rai - Tỉnh Bạc Liêu
Tel:
Đang cập nhật..
Fax:
đang cập nhật..
Email:
seamh@seaminhhai.com
Website:
Năm thành lập:
2002
Giới thiệu
Tiền thân của Công ty CP Thủy sản Minh Hải là công ty quốc doanh với tên ban đầu là Chi nhánh Seaprodex Minh Hải được thành lập năm 1988. Năm 1993, công ty đăng ký lại theo Nghị định 388/CP với tên mới là Công ty Kinh doanh Xuất nhập khẩu Thủy sản Minh Hải. Công ty Kinh doanh Xuất nhập khẩu Thuỷ sản Minh Hải đã chính thức trở thành công ty CP vào tháng 4 năm 2002 với số vốn điều lệ là 15 tỉ đồng.
Thôn tin ban lãnh đạo đang cập nhật
Hồ sơ lãnh đạo
Họ và tên
Trần Thiện Hải
Chức vụ
Tổng giám đốc
Quê quán
.
Quá trình học tập
.
Quá trình công tác
.
Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin
Vốn điều lệ
Bạn phải là thành viên để xem được thông tin
QUY MÔ VÀ HOẠT ĐỘNG SXKD
Quy mô công ty
Tổng tài sản (Tỷ VND)
| A10 (Dưới 100 tỷ) | A9 (100 - 200 tỷ) | A8 (200 - 400 tỷ) | A7 (400 - 600 tỷ) | A6 (600 - 800 tỷ) |
| A5 (800 - 1000 tỷ) | A4 (1000 - 1500 tỷ) | A3 (1500 - 2000 tỷ) | A2 (2000 - 2500 tỷ) | A1 (Trên 2500 tỷ) |
Vốn chủ sở hữu (Tỷ VND)
| E10 (Dưới 100 tỷ) | E9 (100 - 200 tỷ) | E8 (200 - 400 tỷ) | E7 (400 - 600 tỷ) | E6 (600 - 800 tỷ) |
| E5 (800 - 1000 tỷ) | E4 (1000 - 1500 tỷ) | E3 (1500 - 2000 tỷ) | E2 (2000 - 2500 tỷ) | E1 (Trên 2500 tỷ) |
Hoạt động kinh doanh
Doanh thu (Tỷ VND)
| R10 (Dưới 100 tỷ) | R9 (100 - 200 tỷ) | R8 (200 - 400 tỷ) | R7 (400 - 600 tỷ) | R6 (600 - 800 tỷ) |
| R5 (800 - 1000 tỷ) | R4 (1000 - 1500 tỷ) | R3 (1500 - 2000 tỷ) | R2 (2000 - 2500 tỷ) | R1 (Trên 2500 tỷ) |
Số lượng nhân viên (Người)
| L10 (Dưới 100 người) | L9 (100 - 200 người) | L8 (200 - 400 người) | L7 (400 - 600 người) | L6 (600 - 800 người) |
| L5 (800 - 1000 người) | L4 (1000 - 1500 người) | L3 (1500 - 2000 người) | L2 (2000 - 2500 người) | L1 (Trên 2500 người) |
Vị thế của doanh nghiệp trong ngành
Khả năng sinh lợi xét trong ngành
Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu
Hệ số khả năng thanh toán hiện hành
| Bottom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
Vòng quay tổng tài sản
| Bosttom 25% | 25%-m | m-25% | Top 25% |
CÁC CHỈ SỐ CỤ THỂ CỦA NGÀNH
n = 1182
m(ROA) = 95
m(ROE) = 404
Chưa có tin tức cho doanh nghiệp

