52195
  

NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN THƯƠNG TÍN

Xếp hạng VNR500: 13(B2/2019)-39(B1/2019)
Mã số thuế: 0301103908
Mã chứng khoán: STB
Trụ sở chính: 266 - 268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Phường 08 - Quận 3 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-39329516
Fax: 028-39320424
E-mail: [email protected]
Website: http://www.sacombank.com.vn
Năm thành lập: 21/12/1991

Giới thiệu


Là một Ngân hàng tiên phong trong khối ngân hàng TMCP tại Việt Nam, hơn 28 năm qua, Sacombank luôn kiên định với chiến lược phát triển của mình, tự tin mở ra những lối đi riêng từ việc đi đầu trong đổi mới cơ chế đến việc đi đầu thu hút các định chế tài chính quốc tế rót vốn vào Việt Nam. Ngoài ra, với mục tiêu trở thành Ngân hàng bán lẻ hiện đại – đa năng hàng đầu Khu vực, Sacombank cũng là đơn vị tiên phong trong việc mở rộng mạng lưới hoạt động ra khu vực Lào và Campuchia. Tính đến hiện tại, Sacombank có 566 điểm giao dịch tại Việt Nam, Lào và Campuchia.

Trong suốt quá trình phát triển, Sacombank luôn không ngừng phát triển nhằm cung ứng đến khách hàng những giải pháp tài chính trọn gói, đa tiện ích, thiết thực với giá thành hợp lý để tối đa hóa giá trị gia tăng của khách hàng, cổ đông, mang lại giá trị về nghề nghiệp và sự thịnh vượng cho nhân viên và góp phần vào sự phát triển chung của cộng đồng.

 



Tin tức doanh nghiệp

Sacombank dành 9.000 tỷ đồng vốn ưu đãi cho doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Kiều Hữu Dũng Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Đức Thạch Diễm Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Đức Thạch Diễm
Nguyên quán .

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

12.450.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png