5682
  

CÔNG TY CP CẢNG RAU QUẢ

Xếp hạng VNR500: 51(B2/2019)-105(B1/2019)
Mã số thuế: 0302336158
Mã chứng khoán: VGP
Trụ sở chính: Số 1 Nguyễn Văn Qùy - Phường Phú Thuận - Quận 7 - TP. Hồ Chí Minh
Tel:
Fax:
E-mail: vegeportjco@vnn.vn
Website: https://www.vegeport.com/index.php
Năm thành lập: 01/01/2001

Giới thiệu


Không phải là cảng có quy mô lớn, nhưng Cảng Rau Quả là một trong những cảng hoạt động có hiệu quả của TP. Hồ Chí Minh. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn cổ phần luôn đạt trên 25%. So với gần 40 cảng biển thuộc Hiệp hội Cảng biển Việt Nam, Cảng Rau Quả xếp hạng 25. Đạt được điều này là nỗ lực không nhỏ của tập thể nhân viên Công ty.



Tin tức doanh nghiệp

IVB tự hào 3 năm liên tiếp lọt Top 500 Doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam

BSR chế thành công dung dịch rửa tay khô sát khuẩn phòng chống Corona

Thuduc House được UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu công nhận chủ đầu tư dự án khu nhà ở thương mại đồi vàng Phú Mỹ

Viglacera tổ chức Lễ khởi công xây dựng Khu công nghiệp Yên Phong IIC, Lễ khánh thành nhà ở Công nhân tại KCN Yên Phong

Viglacera ra mắt thương hiệu Viglacera Platinum và giới thiệu Eurotile Center tại Hà Nội

Lãnh đạo PVEP kiểm tra tình hình làm việc và chúc Tết tại các dự án dầu khí trên biển

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đặng Như Bình Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đặng Như Bình
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

82.146.920.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 416 m(ROA) = 626 m(ROE) = 1428

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kho bãi, bốc xếp hàng hóa

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png