8939
  

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN SACOM

Xếp hạng VNR500: 271(B2/2017) - 476(B1/2017)
Mã số thuế: 3600253537
Mã chứng khoán: SAM
Trụ sở chính: KCN Biên Hoà I-Phường An Bình-TP. Biên Hòa-Tỉnh Đồng Nai
Tel: 0251-3830936/028-35122919
Fax: 0251-3830933/028-35122919
E-mail: contact@samholdings.com.vn
Website: http://samholdings.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Sản xuất thiết bị điện
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Công ty CP Đầu tư và Phát triển SAMCO có tiền thân của công ty là Nhà máy Vật liệu bưu điện II được thành lập năm 1986. Năm 1998, công ty được cổ phần hóa và có tên gọi là Công ty CP Cáp và Vật liệu viễn thông. Năm 2000, Công ty bắt đầu niêm yết cổ phiếu với mã SAM trên sàn giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh. Đến năm 2010, công ty đổi tên thành Công ty CP Đầu tư và Phát triển SACOM.



Tin tức doanh nghiệp

VNPT tăng gấp đôi ưu đãi cho gói Gia đình chỉ với 160.000 đồng

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Kỹ sư Lọc hóa dầu Bình Sơn: Đem chuông đi đánh xứ người

Mua bảo hiểm sức khỏe: Thói quen văn minh mới của người Việt

Big C Việt Nam đồng hành cùng tuần lễ vải thiều Lục Ngạn

Big C và Unilever đồng hành xây dựng nhà vệ sinh cho học sinh nông thôn

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Vũ Minh Khiêm Chủ tịch HĐQT
Đỗ Văn Trắc Tổng Giám đốc
Phạm Thị Lợi Phó TGĐ
Nguyễn Văn Kiều Phó TGĐ
Hồ Thị Thu Hương Phó TGĐ
Nguyễn Văn Trường Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Anh Vương
Năm sinh 01/01/1953
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

1.802.353.360.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 271 m(ROA) = 201 m(ROE) = 738

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png