27477
  

CÔNG TY CP HÓA DẦU QUÂN ĐỘI (MIPEC)

Xếp hạng VNR500: 47(B2/2016) - 140(B1/2016)
Mã số thuế: 0101436307
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Nhà N1 - 33B Phạm Ngũ Lão - Phường Phan Chu Trinh - Quận Hoàn Kiếm - TP. Hà Nội
Tel: 04-37342501
Fax: 04-37342520
E-mail: mipec@mipec.com.vn
Website: www.mipec.com.vn
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 22/12/2003

Giới thiệu


Công ty Cổ phần Hóa dầu Quân đội (MIPEC) được thành lập vào năm 2003. Sau gần 15 năm hoạt động, MIPEC đã và đang từng bước khẳng định vị thế vững chắc của mình qua các thành tựu trong các lĩnh vực sản xuất kinh doanh.

Với nền tảng vững vàng, tầm nhìn dài hạn và mục tiêu phát triển bền vững, MIPEC không ngừng mở rộng và đa dạng hóa các hoạt động sản xuất kinh doanh từ xăng dầu, kho bãi cầu cảng, thương mại dịch vụ đến kinh doanh bán lẻ và bất động sản.

Bằng những nỗ lực không ngừng cùng những đổi mới trong công nghệ và dịch vụ, MIPEC đã trở thành một thương hiệu mạnh và uy tín tại Việt Nam. Liên tục 8 năm liền MIPEC nằm trong Bảng xếp hạng VNR 500  - Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam và 5 năm lọt Bảng xếp hạng FAST 500 - Top 500 doanh nghiệp tăng trưởng nhanh nhất Việt Nam. 

 



Tin tức doanh nghiệp

Lễ ký kết thỏa thuận hợp tác toàn diện giữa Mipec, Vaxuco, Mipecorp và BIDV

Mipec xếp hạng 140 trên Bảng xếp hạng VNR500 năm 2016

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đào Ngọc Thạch Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Thanh Thủy Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đào Ngọc Thạch
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

500.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png