690
  

CÔNG TY CP MONDELEZ KINH ĐÔ VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 3700599641
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 138 – 142 Hai Bà Trưng, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM
Tel: +84 28 38270838
Fax: +84 28 38270839
E-mail: infomkd@mdlz.com
Website: https://vn.mondelezinternational.com
Tên ngành cấp 2: Sản xuất, chế biến thực phẩm
Năm thành lập: 15/07/2015

Giới thiệu


Mondelez Kinh Đô tuy là một doanh nghiệp non trẻ nhưng sở hữu bề dày lịch sử. Ra mắt vào tháng 7 năm 2015, Mondelez Kinh Đô là sự kết hợp giữa hai tên tuổi dẫn đầu ngành bánh kẹo trong cùng mục tiêu mang đến cho người tiêu dùng Việt Nam những thương hiệu được yêu thích. Mondelez Kinh Đô ra mắt sau khi Mondelēz International hoàn tất thương vụ mua lại 100% cổ phần mảng bánh kẹo Kinh Đô, vốn là mảng kinh doanh dẫn đầu thị trường của Tập đoàn Kinh Đô trước đây.

Có chung niềm đam mê tạo nên những sản phẩm có vị ngon tuyệt hảo – dù đó là các món ăn nhẹ tiện lợi hàng ngày hay món quà ngon đặc biệt dành tặng bạn bè và người thân trong dịp lễ, Mondelez tự hào đem đến những thương hiệu được người tiêu dùng yêu mến và tin cậy như: Kinh ĐôCosySoliteAFCLUOreoRitzSlideHallsTridentCadburyToblerone, và Tang.

Mondelez Kinh Đô kết hợp khả năng thấu hiểu nhu cầu của người tiêu dùng Việt Nam của đội ngũ Kinh Đô với sự sáng tạo, năng lực tiếp thị và kinh nghiệm phát triển nhân lực toàn cầu từ Mondelēz International để tạo nên một doanh nghiệp lớn mạnh.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Hemant Kumar Rupani Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Hemant Kumar Rupani
Năm sinh 01/01/1960
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thực phẩm chế biến

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png