5475
  

CÔNG TY CP NHỰA TÂN PHÚ

Xếp hạng VNR500: 494(B2/2019)
Mã số thuế: 0303640880
Mã chứng khoán: TPP
Trụ sở chính: 314 Lũy Bán Bích - Phường Hòa Thạnh - Quận Tân Phú - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-38654133
Fax: 08-38609004
E-mail: taplast@tanphuplastic.com.vn
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/1977

Giới thiệu


CTCP Nhựa Tân Phú ra đời năm 2005 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nhựa Tân Phú có lịch sử phát triển từ năm 1977. Công ty có đội ngũ cán bộ nhiều kinh nghiệm và dây chuyền máy móc thiết bị với công nghệ hiện đại của các nước phát triển: Mỹ, Nhật, Hàn Quốc, Đài Loan và luôn được đầu tư đổi mới; kết hợp cùng Hệ thống quản lý chất lượng sản phẩm ISO 9001:2000. Trong nhiều năm liền, sản phẩm của Công ty luôn được các nhà sản xuất và người tiêu dùng tin tưởng, lựa chọn. Vì vậy, sau 35 năm xây dựng và phát triển, CTCP Nhựa Tân Phú đã thật sự lớn mạnh và có nhiều đóng góp cho ngành nhựa Việt Nam. Năm 2012, doanh thu thuần của công ty đạt 561 tỷ đồng, tăng 20% so với thực hiện năm 2011.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Hùng Chủ tịch HĐQT
Ngô Đức Trung Tổng Giám đốc
Trương Thị Ngọc Tuyết Giám đốc tài chính
Nguyễn Thị Ly Giám đốc kinh doanh
Lê Viết Hùng Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Ngô Đức Trung
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

49.999.420.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 634 m(ROA) = 148 m(ROE) = 435

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh nhựa và sản phẩm từ nhựa

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png