14414
  

CÔNG TY CP ỐNG THÉP VIỆT ĐỨC

Xếp hạng VNR500: 93(B2/2018) - 202(B1/2018)
Mã số thuế: 2500267703
Mã chứng khoán: VGS
Trụ sở chính: KCN Bình Xuyên-Xã Đạo Đức-Huyện Bình Xuyên-Tỉnh Vĩnh Phúc
Tel: 0211-3887863
Fax: 0211-3887912
E-mail: vgpipe@hn.vnn.vn
Website: http://www.vgpipe.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất kim loại
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2007

Giới thiệu


Công ty CP Ống thép Việt Đức VG PIPE được thành lập tại KCN Bình Xuyên (Vĩnh Phúc) vào năm 2002. Ngày 01/02/2007, Nhà máy Ống thép Việt Đức chính thức hoạt động theo mô hình Công ty CP với tên gọi Công ty CP Ống thép Việt-Đức VG PIPE.



Tin tức doanh nghiệp

Ngân hàng mở khóa tín dụng cho doanh nghiệp SME nhờ thấu hiểu khách hàng

Tập đoàn Nagakawa tổ chức Đại hội đồng cổ đông năm 2019

Vinamilk được Intage xác nhận Hệ thống trang trại GLOBAL G.A.P. lớn nhất châu Á

Khởi động chuỗi giải chạy "Cộng đồng chạy vì tương lại - Seabank run for the future "

Hội thảo khoa học "Phát triển bền vững nghề nuôi chim yến tại Việt Nam"

Trao giải cuộc thi viết “Yến sào Khánh Hòa & Sanest đồng hành cùng sức khỏe cộng đồng

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lê Phan Đức Chủ tịch HĐQT
Nguyễn Hữu Thể Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Nhi Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Hữu Thể
Năm sinh 01/01/1970
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

375.997.100.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 247 m(ROA) = 19 m(ROE) = 88

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất kim loại: sắt, thép, gang, kim loại màu…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png