19856
  

CÔNG TY CP PYMEPHARCO

Xếp hạng VNR500: 319(B2/2018)
Mã số thuế: 4400116704
Mã chứng khoán: PME
Trụ sở chính: 166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên, Việt Nam - VPGD: 44 Đồng Nai, phường 15, quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tel: 0257-3829165
Fax: 0257-3824717
E-mail: pymepharco@hcm.vnn.vn
Website: http://www.pymepharco.com/
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: 100% Vốn tư nhân
Năm thành lập: 01/01/1989

Giới thiệu


  • PYMEPHARCO là một trong những nhà sản xuất và phân phối dược phẩm hàng đầu tại Việt Nam;
  • Kiên trì mục tiêu đầu tư có chiều sâu vào chất lượng, lấy chất lượng sản phẩm làm giá trị khác biệt trong năng lực cạnh tranh, Pymepharco đã chủ động đầu tư Tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc theo tiêu chuẩn GMP Châu Âu (GMP-EU) cho cả nhà máy Cephalosporin thuốc viên và thuốc vô trùng, đồng thời tiếp tục hướng đến thử thách công nghệ mới cho các dây chuyền khác;
  • Pymepharco chủ động xây dựng chiến lược phát triển bền vững – gắn kết thị trường ngành dược: “Chất lượng quốc tế – Hệ thống chuyên nghiệp – Dịch vụ hoàn hảo” . Từ đó củng cố và ngày càng phát triển thương hiệu Pymepharco trong lòng giới chuyên môn và xã hội.

 



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Huỳnh Tấn Nam Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Đỗ Quang Hoành Phó TGĐ
Phạm Văn Tân Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Huỳnh Tấn Nam
Năm sinh 26/10/1957
Nguyên quán Hòa Xuân, Đông Hòa, Phú Yên

Cao học kinh tế.

Từ tháng 05/2006 đến tháng 06/2013: Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc và là người đại diện phần vốn góp của Nhà nước tại doanh nghiệp.

Sau khi Nhà nước thoái vốn tại công ty, từ tháng 07/2013 đến nay là Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc điều hành.

Các thành tích đã đạt được:

  • Năm 2015 Chiến sĩ thi đua cấp Tỉnh tại Quyết định số 2614/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 của Chủ tịch UBND Tỉnh Phú Yên; Thủ tướng Chính phủ tặng bằng khen về thành tích tại Quyết định số 187/QĐ-TTg ngày 09/06/2015; Chủ tịch UBND Tỉnh Phú Yên tặng Bằng khen về thành tích điển hình tiên tiến trong phong trào thi đua yêu nước Tỉnh Phú Yên giai đoạn 2011-2015 tại Quyết định Số 1672/QĐ-UBND ngày 04/09/2015.
  • Năm 2016 Danh hiệu Doanh nhân tiêu biểu toàn quốc và Cúp Thánh Gióng năm 2016 do VCCI bình chọn tại quyết định Số 2612/PTM-TĐKT ngày 03/10/2016 của Chủ tịch VCCI Việt Nam; Tổng Cục trưởng Tổng Cục Thuế tặng bằng khen về thành tích đã chấp hành tốt chính sách thuế năm 2015 tại Quyết định Số 814/QĐ-TCT ngày 04/05/2016; Chủ tịch nước CHXHCN Việt Nam tặng thưởng Huân chương lao động hạng nhất (2011-2015) tại Quyết định Số 1097/QĐ-CTN ngày 01/06/2016; Chủ tịch UBND Tỉnh Phú Yên tặng bằng khen về thành tích Doanh nhân tiêu biểu tỉnh Phú Yên năm 2016 tại Quyết định số 2381/QĐ-KT ngày 06/10/2016; Bộ trưởng Bộ Y Tế tặng bằng khen về thành tích trong quá trình xây dựng và phát triển Hiệp hội Doanh nghiệp Dược Việt Nam (2011-2016) Số 5731 ngày 07/10/2016; Chủ tịch Phòng TMCN Việt Nam & Chủ tịch Hội đồng TW các Hiệp hội DNVN tặng bằng khen về thành tích xuất sắc trong hoạt động SXKD, đóng góp tích cực cho sự nghiệp phát triển KT-XH và xây dựng phát triển Hiệp hội DN Dược Việt Nam tại Quyết định Số 2079/PTM-TĐKT tháng 10/2016.
  • Năm 2017 Chiến sĩ thi đua cấp Tỉnh tại Quyết định Số 639/QĐ-UBND ngày 03/04/2018 của Chủ tịch UBND Tỉnh Phú Yên.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

652.275.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu và thiết bị y tế

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png