9684
  

CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN THÀNH NAM

Xếp hạng VNR500: -411(B2/2018)
Mã số thuế: 0101515686
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 18 Toà Tháp Vo Crown Lô X7 - Xã Mỹ Đình - Quận Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
Tel: 04-37871398
Fax: 04-37871395
E-mail: thanhnamcom@vnn.vn
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/2004

Giới thiệu


Công ty CP tập đoàn Thành Nam (Thành Nam Group) có tiền thân là Công ty TNHH Thành Nam được thành lập ngày 15 tháng 7 năm 2004. 9 năm hoạt động - một thời gian không phải quá dài nhưng cũng đã đánh dấu rất nhiều mốc son trên con đường phát triển của Tập đoàn Thành Nam. Giai đoạn đầu, với số cán bộ nhân viên hơn 20 người, tập đoàn đã gặp rất nhiều khó khăn. Thị trường thép nói chung và thị trường thép inox nói riêng luôn biến động, điều này ảnh hưởng không nhỏ đến tình hình kinh doanh của Tập đoàn. Tuy nhiên, bằng sự đoàn kết nhất chí của tập thể cán bộ công nhân viên và sự lãnh đạo sáng suốt của Ban giám đốc, Tập đoàn inox Thành Nam không chỉ đứng vững mà còn vươn lên trở thành một trong những Tập đoàn cung cấp inox (thép không gỉ) hàng đầu Việt Nam.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Hùng Cường Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đỗ Thị Thanh Hương
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh kim loại, sắt thép, kim khí…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png