12544
  

CÔNG TY CP THAN VÀNG DANH - VINACOMIN

Xếp hạng VNR500: 352(B1/2017)
Mã số thuế: 5700101877
Mã chứng khoán: TVD
Trụ sở chính: 185 Đường Nguyễn Văn Cừ - Phường Vàng Danh - TP. Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh
Tel: 033-3853108
Fax: 033-3853120
E-mail: vangdanhcoal@vnn.vn
Website: http://www.vangdanhcoal.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Khai thác than cứng và than non
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 06/06/1964

Giới thiệu


Công ty cố phần than Vàng Danh - Vinacomin (VVDC) có tiền thân là mỏ than Vàng Danh được thành lập năm 1964. Năm 1996, doanh nghiệp mỏ than Vàng Danh được thành lập, trực thuộc Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam. Năm 2008, công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty CP với tên gọi mới là Công ty CP than Vàng Danh - TKV. Ngày 10/01/2011, cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã TVD. Ngày 24/03/2011, công ty đổi tên thành Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin.@ Công ty CP than Vàng Danh được đánh giá là một trong những đơn vị đứng đầu Tập đoàn Than - Khoáng sản Việt Nam về sản lượng khai thác hầm lò, về đổi mới công nghệ và tốc độ tăng trưởng. Hiện tại công ty có 24 đơn vị thuộc khối khai thác và đào lò, 10 đơn vị dây chuyền, mặt bằng và 1 đơn vị làm công tác phục vụ.



Tin tức doanh nghiệp

Hải Đăng khởi công xây dựng dự án Nhà xưởng Baikai Industry Việt Nam

Tập đoàn Đất xanh khai phá thị trường Bất động sản Long An

Đất xanh Miền Trung chính thức ra mắt khu biệt thự nghỉ dưỡng hạng sang

CEO Kangaroo: "Tôi muốn vẽ lại bản đồ nước sạch tại Đông Nam Á"

CADI-SUN chủ động trong hội nhập quốc tế

Hai bằng độc quyền sáng chế chào mừng sinh nhật Kangaroo lần thứ 15

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Trịnh Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Đinh Quang Lung Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phan Xuân Thủy
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

249.972.560.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 30 m(ROA) = 92 m(ROE) = 629

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Khai thác, kinh doanh than và hoạt động hỗ trợ

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png