38524
  

CÔNG TY CP THÉP NAM KIM

Xếp hạng VNR500: 41(B2/2017) - 106(B1/2017)
Mã số thuế: 3700477019
Mã chứng khoán: NKG
Trụ sở chính: Đường N1, Cụm SX An Thạnh-Phường An Thạnh-TX. Thuận An-Tỉnh Bình Dương
Tel: 0650-3748848
Fax: 0650-3748868
E-mail: info@namkimgroup.vn
Website: www.namkimgroup.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 23/12/2002

Giới thiệu


Công ty Cổ phần Thép Nam Kim được chính thức thành lập vào ngày 23/12/2002, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp giấy chứng nhận. Trụ sở chính đặt tại Đường N1, Cụm sản xuất An Thạnh, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương với diện tích hơn 43.000m2.

Lĩnh vực hoạt động của Nam Kim là sản xuất và phân phối các loại tôn lạnh (tôn mạ hợp kim nhôm kẽm 55%), tôn mạ kẽm, tôn mạ màu và các loại sản phẩm thép công nghiệp. Sản phẩm thép Nam Kim phục vụ cho các công trình xây dựng công nghiệp – dân dụng, các ngành thủ công mỹ nghệ, trang trí nội ngoại thất, chế tạo điện cơ, cơ khí chính xác và các sản phẩm dập tạo hình.

Các sản phẩm của Nam Kim được sản xuất bằng thiết bị công nghệ hiện đại, do Tập đoàn  POSCO (Hàn Quốc) và các tập đoàn ngành thép lớn trên thế giới chuyển giao lắp đặt, với nguồn nguyên liệu sản xuất có chất lượng hàng đầu được nhập khẩu từ các nước phát triển.

Bên cạnh đó, Nam Kim còn đầu tư mới 100% các dây chuyền gia công xử lý thép cuộn ở Nhà máy Thép Nam Kim 2 với dây chuyền công nghệ tiên tiến nhất từ các nước phát triển trên thế giới. Đây là một hoạt động chiến lược kinh doanh nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng hơn của thị trường. Dây chuyền gia công xử lý thép cuộn Nam Kim cho phép cắt thép phẳng dạng cuộn thành tấm, xả băng thành từng cuộn nhỏ theo đúng yêu cầu với độ chính xác cao. Nhà máy Thép Nam Kim 2 đặt tại Lô B2.2 – B2.3, Đường Đ3, KCN Đồng An 2, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương; có diện tích hơn 65.000m2. Quy trình sản xuất khép kín với 6 dây chuyền sản xuất gồm tẩy rửa, cán nguội, mạ kẽm dày, mạ lạnh và mạ màu có tổng công suất của Nam Kim lên trên 350.000 tấn/ năm, đem lại lợi thế cạnh tranh to lớn trong những mục tiêu phát triển dài hạn của công ty.

Trải qua 10 năm xây dựng và phát triển, đến nay thương hiệu Tôn Nam Kim đã đến với các hộ gia đình, các công trình xây dựng cao tầng, các phân xưởng… trên khắp mọi miền đất nước. Công ty Cổ phần Thép Nam Kim đã lọt vào Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam VNR 500 và được đánh giá là một trong 2 đơn vị đầu ngành về thị phần tôn thép mạ toàn quốc (Theo số liệu báo cáo của Hiệp Hội Thép Việt Nam năm 2013).

Với phương châm “Cam kết chất lượng” - đem đến cho Quý khách hàng những sản phẩm tốt nhất cùng với chính sách chăm sóc chu đáo nhất và giá cả cạnh tranh nhất, Công ty Cổ phần Thép Nam Kim luôn tin tưởng vào sự hợp tác và song hành cùng những thành công của Quý khách hàng.



Tin tức doanh nghiệp

Hàng trăm triệu USD được đổ vào các dự án thép

Thép Nam Kim chào bán riêng lẻ 30 triệu Cổ phiếu

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phạm Mạnh Hùng Tổng Giám đốc
Nguyễn Tiến Dũng Giám đốc kinh doanh nội địa
Nguyễn Thị Ngọc Liên Giám đốc kinh doanh xuất khẩu
Nguyễn Khắc Quốc Nam Giám đốc nhân sự
Trần Dũng Quý Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Mạnh Hùng
Năm sinh 11/03/1962
Nguyên quán Hà Nội

Đại học Kinh tế TP.HCM

2008-2009: Phó TGĐ kiêm Thành viên HĐQT Công ty CP Tôn Hoa Sen

2009-2011:TGĐ kiêm Thành viên HĐQT

2013-nay: Tổng Giám đốc Công ty CP Thép Nam Kim

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

399.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 586 m(ROA) = 147 m(ROE) = 449

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, gia công, kinh doanh các sản phẩm từ kim loại

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png