14068
  

CÔNG TY CP XĂNG DẦU TÍN NGHĨA

Xếp hạng VNR500: 148(B2/2016) - 312(B1/2016)
Mã số thuế: 3601038204
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 95A Cách Mạng Tháng Tám - Phường Quyết Thắng - TP. Biên Hòa - Tỉnh Đồng Nai
Tel: 061-3846231/3847654
Fax: 061-3941024
E-mail: info@timexpetrol.com.vn
Website: www.timexpetrol.com.vn
Tên ngành cấp 2: Bán lẻ (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước ≤ 50%
Năm thành lập: 28/01/1999

Giới thiệu


Tiền thân của công ty là Trung Tâm Thương mại Dịch vụ Du lịch và Khách sạn được thành lập năm 1999. Sau đó, Trung tâm này được đổi tên thành Công ty TNHH một thành viên Xăng dầu Tín Nghĩa và chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ ngày 01/01/2009. Trải qua hơn 13 năm phát triển, Công ty CP Xăng dầu Tín Nghĩa đã từng bước xây dựng được uy tín của mình tại tỉnh Đồng Nai và khu vực Đông Nam Bộ, thu hút được lượng khách hàng rất lớn. Trong những qua, Công ty đã đầu tư nâng cao kỹ thuật, cơ sở hạ tầng để phục vụ chiến lược phát triển của mình. Từ năm 2003, Tín nghĩa đã áp dụng, huy trì hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2000, và hiện nay là tiêu chuẩn ISO 9001:2008. Công ty cũng đã xây dựng được mạng lưới phân phối với hơn 300 trạm xăng dầu trên khắp địa bàn tỉnh Đồng Nai với sản lượng bán ra hàng trăm triệu lít/năm và đạt doanh thu hàng ngàn tỷ đồng/năm. Năm 2012, công ty đạt được doanh thu 3.053 tỷ đồng, tăng 10,6% so với thực hiện năm 2011. Lợi nhuận sau thuế đạt 11 tỷ đồng, giảm 27,89% so với năm 2011.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Văn Soái Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Trung Tuấn
Năm sinh 07/07/1974
Nguyên quán

Thạc Sỹ

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

213.437.600.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 666 m(ROA) = 122 m(ROE) = 493

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm liên quan

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png