4213
  

CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU THỦ CÔNG MỸ NGHỆ

Xếp hạng VNR500: 61(B2/2017) - 151(B1/2017)
Mã số thuế: 0100107356
Mã chứng khoán: ARTEXPORT
Trụ sở chính: Số 2A-phố Phạm Sư Mạnh-Phường Phan Chu Chinh-Quận Hoàn Kiếm-TP. Hà Nội
Tel: 024-38266577
Fax: 024-38259275
E-mail: info@artexport.com.vn
Website: http://www.artexport.com.vn
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2005

Giới thiệu


Tiền thân của Artexport là Tổng công ty XNK Thủ công mỹ nghệ được thành lập theo quyết định số 617/BNgT-TCCB của Bộ Ngoại Thương ngày 23/12/1964 với ngành nghề chính là xuất khẩu đồ thủ công mỹ nghệ. Năm 2005, công ty thực hiện chuyển đổi hình thức sở hữu thành Công ty CP XNK Thủ công Mỹ nghệ (Artexport). Sau đó, từ năm 2007 đến năm 2013, công ty thực hiện hàng loạt hoạt động điều chỉnh vốn điều lệ và tỷ lệ vốn cổ phần của Nhà nước tại Artexport. Theo đó, tới cuối năm 2013, công ty hoàn tất tiến trình cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Vinmart: Khi siêu thị không chỉ đẹp, tiện lợi mà còn là "sân chơi" cho cả gia đình

Quyết tâm đưa Dự án Nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1 về đích

Kangaroo thành tập đoàn khoa học công nghệ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Vũ Hải Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Vũ Hải
Năm sinh 01/01/1956
Nguyên quán .

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

50.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png