9027
  

CÔNG TY TÀI CHÍNH TNHH MTV NGÂN HÀNG VIỆT NAM THỊNH VƯỢNG

Xếp hạng VNR500: 38(B2/2018) - 97(B1/2018)
Mã số thuế: 0102180545
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Tầng 2-Tòa nhà REE Tower-Số 9 Đoàn Văn Bơ-Phường 12-Quận 4-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-39111555
Fax: 02839333888
E-mail: pr@fecredit.com.vn
Website: https://fecredit.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Năm thành lập: 02/11/2010

Giới thiệu


Tiền thân là Khối Tín dụng tiêu dùng trực thuộc Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank), FE CREDIT đã thành công trong việc chuyển đổi hoạt động Tín dụng tiêu dùng sang một pháp nhân độc lập mới, được nhận diện với Thương hiệu FE CREDIT vào tháng 02/2015.Sau hơn 8 năm hoạt động, FE CREDIT đã thiết lập một nền tảng vững chắc để trở thành công ty dẫn đầu thị trường tài chính tiêu dùng với mạng lưới trải dài trên toàn quốc tại hơn 13,000 điểm bán hàng cùng hơn 17,500 nhân viên, FE CREDIT kết hợp với hơn 9,000 đối tác đến nay đã phục vụ cho gần 10 triệu người dân Việt Nam giải quyết khó khăn tài chính thông qua các sản phẩm và dịch vụ cho vay tín chấp của mình.



Tin tức doanh nghiệp

FE CREDIT nắm bắt thị trường tài chính tiêu dùng triệu đô bằng công nghệ đột phá

FE CREDIT nhận giải thưởng “Nhà Lãnh đạo xuất sắc”

FE CREDIT phá kỷ lục tài chính tiêu dùng với hơn 10 giải thưởng uy tín trong năm 2018

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Kalidas Ghose Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Kalidas Ghose
Năm sinh 01/01/1968
Nguyên quán

.

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

4.474.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 100 m(ROA) = 0 m(ROE) = 4

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Ngân hàng, tài chính, chứng khoán

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png