4297
  

CÔNG TY TNHH MTV CAO SU BÌNH THUẬN

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 3400178522
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Khu Phố 9 - Thị trấn Đức Tài - Huyện Đức Linh - Tỉnh Bình Thuận
Tel: 062-3883758
Fax: 062-3883447
E-mail: đang cập nhật..
Website: http://www.binhthuanrubber.com
Tên ngành cấp 2: Sản xuất hóa chất và sản phẩm hóa chất
Sở hữu vốn: 100% Vốn nhà nước
Năm thành lập: 01/01/1984

Giới thiệu


Sau 24 năm hình thành và phát triển, Công ty TNHH MTV Cao su Bình Thuận hiện có 4 nông trường chuyên trồng, khai thác mủ cao su và 1 nhà máy chế biến mủ với 2 dây chuyền sản xuất bao gồm: dây chuyền sản xuất mủ từ công suất 3.000 tấn/năm, dây chuyền sản xuất mủ cốm công suất 3.000 tấn/năm. Lợi thế của công ty là hoạt động trên địa bàn hội đủ các yếu tố thiên thời, địa lợi, và nhân hòa, thuận lợi cho trồng mới và khai thác mủ cao su, sản lượng mủ của Công ty hàng năm tăng, thuận lợi về giao thông để vận chuyển xuất khẩu cao su. Kết thúc năm 2012, công ty khai thác được 7.054 tấn cao su, năng suất bình quân đạt 1,80 tấn/ha, chế biến 11.938 tấn, tiêu thụ 11.341 tấn, trong đó nội tiêu 9.181 tấn, ủy thác xuất khẩu 2.160 tấn, với tổng kim ngạch xấp xỉ 5,9 triệu USD, tổng lợi nhuận trước thuế là 166,03 tỷ đồng. Thu nhập bình quân của người lao động khoảng 10,5 triệu đồng/ người/ tháng. Với những thành quả đã đạt được, Công ty đã được Bộ Nông nghiệp – PTNT tặng cờ thi đua xuất sắc năm 2012.



Tin tức doanh nghiệp

Nhà máy Nhiên liệu sinh học Dung Quất chính thức khởi động lại

Đằng sau chiếc huy chương đầu tiên

Vietnam Airlines - Vingroup ký thỏa thuận hợp tác

Vinmart: Khi siêu thị không chỉ đẹp, tiện lợi mà còn là "sân chơi" cho cả gia đình

Quyết tâm đưa Dự án Nhà máy Nhiệt điện Long Phú 1 về đích

Kangaroo thành tập đoàn khoa học công nghệ

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Bùi Ngọc Quan Chủ tịch HĐTV
Nguyễn Văn Thanh Tổng Giám đốc
Nguyễn Đình Phó TGĐ

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Văn Thanh
Năm sinh 01/01/1961
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 393 m(ROA) = 457 m(ROE) = 1036

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Trồng, khai thác, chế biến, kinh doanh cao su và sản phẩm từ cao su

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png