5585
  

CÔNG TY TNHH MTV THÉP ĐẠI THIÊN LỘC

Xếp hạng VNR500: 279(B2/2017) - 488(B1/2017)
Mã số thuế: 3701295237
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Ô 13D-Lô CN 8 đường CN5-KCN Sóng Thần 3-TP. Thủ Dầu Một-Tỉnh Bình Dương
Tel: 0650-3719999
Fax: 0650-3849111
E-mail: đang cập nhật..
Website: http://www.daithienloc.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2008

Giới thiệu


Công ty TNHH MTV Thép Đại Thiên Lộc là công ty con của Công ty CP Đại Thiên Lộc được thành lập năm 2008. Với thế mạnh về uy tín thương hiệu của công ty mẹ, cùng sự nỗ lực của ban lãnh đạo và nhân viên công ty, sản phẩm thép mang thương hiệu Đại Thiên Lộc hiện được phân phối tới hầu khắp các tỉnh Nam Bộ và một số tỉnh thuộc Bắc Bộ. Ngoài ra, công ty mẹ không ngừng nâng vốn đầu tư cho công ty cũng giúp Công ty TNHH MTV Thép Đại Thiên Lộc ngày càng mở rộng quy mô nhà máy và nâng cao khả năng cạnh tranh cho sản phẩm. Các chỉ tiêu tài chính của công ty ngày càng tăng cao hơn trước. Riêng năm 2012, tổng doanh thu thuần của công ty đạt hơn 1.200 tỷ đồng, tăng gấp gần 10 lần so với thực hiện năm 2012, lợi nhuận sau thuế của công ty đạt hơn 18 tỷ đồng.



Tin tức doanh nghiệp

BigC Việt Nam - A member of Central Group - luôn đặt chữ tín lên hàng đầu

CAI-SUN đặt kế hoạch cho năm 2018 với doanh thu thuần tăng 25% so với năm trước

Sotrans vào Top 50 Doanh nghiệp tăng trưởng xuất sắc nhất Việt Nam năm 2018

Cảm Xuyên Hương Yên Bái: Dược phương Đất Việt

CEOGROUP đặt mục tiêu lọt TOP 250 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam vào năm 2021

Tập đoàn CEO được vinh danh Top 10 Chủ đầu tư Bất động sản uy tín 2018

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Lâm Thị Kim Phượng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Lâm T Kim Phượng
Năm sinh 01/01/1976
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

482.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 586 m(ROA) = 147 m(ROE) = 449

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, gia công, kinh doanh các sản phẩm từ kim loại

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png