28486
  

CÔNG TY TNHH ZUELLIG PHARMA VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 66(B1/2017)
Mã số thuế: 0100915699
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: KCN Sài Đồng B-Phường Sài Đồng-Quận Long Biên-TP. Hà Nội
Tel: 04-38752066/08-39102650
Fax: 04-38752062
E-mail: info@zuelligpharma.com.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/1999

Giới thiệu


@Thành lập tại Việt Nam vào năm 1999, trải qua 16 năm hoạt động tại Việt Nam, Zuellig Pharma đã nỗ lực khẳng định thương hiệu của mình trong ngành dược phẩm Việt Nam. Đến nay, Zuellig Pharma Việt Nam được đánh giá là một trong những nhà cung cấp dịch vụ dược phẩm đa quốc gia lớn nhất trong ngành công nghiệp dược phẩm và chăm sóc sức khỏe tại Việt Nam. Công ty hiện đã thành lập được hai kho GSP tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh và bốn văn phòng tại Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, Đà Nẵng và Cần Thơ.



Tin tức doanh nghiệp

Agribank đồng hành cùng Diễn đàn Toàn cảnh ngân hàng năm 2019 “Để Ngân hàng Việt vươn

Agribank đồng hành cùng tháng nhân đạo Việt Nam

DELTA: Khẳng định vị thế trong ngành xây dựng

PVtrans đạt kết quả cao nhất trong 16 năm thành lập

Pvtrans hoàn thành vượt mức lợi nhuận Quý 1/2019, tăng 7% so với cùng kỳ năm trước

FECON – Từ nhà thầu nền móng đến nhà đầu tư Hạ tầng

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Peter Kunz Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Thu Nga Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Charles Antoine Gloor
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

15.200.000

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu và thiết bị y tế

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png