1141
  

NGÂN HÀNG TMCP ĐÔNG Á

Xếp hạng VNR500:
Mã số thuế: 0301442379
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 130 Phan Đăng Lưu - Phường 03 - Quận Phú Nhuận - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-39951483
Fax: 08-39304390
E-mail: 1900545464@dongabank.com.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Năm thành lập: 01/01/1992

Giới thiệu


Ngân hàng TMCP Đông Á chính thức thành lập từ năm 1992. Sau 22 năm phát triển, đến nay mạng lưới hoạt động của ngân hàng gồm 4 công ty thành viên và 227 chi nhánh, phòng giao dịch, trung tâm giao dịch 24h trên toàn quốc.@ Ngân hàng TMCP Đông Á được đánh giá là ngân hàng tiên phong tại Việt Nam trong việc triển khai các dịch vụ ngân hàng hiện đại, đáp ứng nhu cầu thiết thực cho cuộc sống hàng ngày. Đến nay, ngân hàng đang phục vụ hơn 5 triệu khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với chất lượng sản phẩm, dịch vụ được đánh giá cao. Về mục tiêu trung và dài hạn, DongA Bank định hướng phát triển thành một tập đoàn Tài chính tốt nhất Việt Nam vào năm 2015, trong đó DongA Bank giữ vị trí cốt lõi và các công ty thành viên phát huy sức mạnh tổng hợp, tạo nền tảng vững chắc cho việc hình thành Tập đoàn tài chính Đông Á.



Tin tức doanh nghiệp

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phạm Văn Bự Chủ tịch HĐQT
Trần Phương Bình Tổng Giám đốc
Nguyễn Thị Ngọc Vân Phó TGĐ
Võ Thị Kim Anh Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Phương Bình
Năm sinh 01/01/1959
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

5.000.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 89 m(ROA) = 7 m(ROE) = 523

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Ngân hàng, tài chính, chứng khoán

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png