33366
  

TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 2(B1/2017)
Mã số thuế: 0100100079
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 11 Cửa Bắc-Phường Trúc Bạch-Quận Ba Đình-TP. Hà Nội
Tel: 024-66946789
Fax: 024-66946666
E-mail:
Website: http://www.evn.com.vn
Tên ngành cấp 2: Sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước, và điều hòa không khí
Sở hữu vốn: 100% Vốn nhà nước
Năm thành lập: 01/01/2006

Giới thiệu


Tổng công ty Điện lực Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 562/QĐ-TTg ngày 10/10/1994 của Thủ tướng Chính phủ trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị thuộc Bộ Năng lượng. Ngày 22/6/2006, Thủ tướng Chính phủ ra Quyết định 148/2006/QĐ-TTg về việc thành lập Công ty mẹ-Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đến ngày 25/6/2010, Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 975/QĐ-TTg về việc chuyển Công ty mẹ-Tập đoàn Điện lực Việt Nam thành công ty TNHH MTV thuộc sở hữu Nhà nước.



Tin tức doanh nghiệp

Khi bảo hiểm chủ động san sẻ mất mát cùng khách hàng

Prudential ra mắt phiên bản ứng dụng điện thoại của Cổng thông tin khách hàng PRUonline

Bệnh nhân nằm viện “quẳng gánh lo” nhờ yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm đơn giản

Lễ kỷ niệm 60 năm truyền thống Bia Hà Nội (15/8/1958 – 15/8/2018)

HABECO chung tay vì đồng bào vùng lũ huyện Chương Mỹ

HABECO nằm trong Top 40 thương hiệu công ty giá trị nhất Việt Nam

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Dương Quang Thành Chủ tịch HĐTV
Đặng Hoàng An Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Đặng Hoàng An
Năm sinh 01/01/1974
Nguyên quán

.

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

160.000.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 116 m(ROA) = 211 m(ROE) = 778

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png