7640
  

CÔNG TY CP CITY AUTO

Xếp hạng VNR500: 143(B2/2017) - 297(B1/2017)
Mã số thuế: 0307979603
Mã chứng khoán: CTF
Trụ sở chính: 218 Quốc Lộ 13-Phường Hiệp Bình Chánh-Quận Thủ Đức-TP. Hồ Chí Minh
Tel: 028-35120473
Fax: 028-35120475
E-mail: cityford@cityford.com.vn
Website: http://www.cityford.com.vn/
Tên ngành cấp 2: Bán, sửa chữa ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2015

Giới thiệu


Công ty CP City Auto (trước đây là Công ty CP Tân Thành Đô City Ford) được thành lập năm 2009 theo giấy chứng nhận kinh doanh với vốn điều lệ là 32 tỷ đồng. Qua hai lần tăng vốn điều lệ, hiện vốn điều lệ của Công ty là 180 tỷ đồng. Năm 2015, Công ty đổi tên thành Công ty CP City Auto. Năm 2016, Công ty được UBCKNN công nhận là công ty đại chúng.



Tin tức doanh nghiệp

Vietnam Airlines nhận chứng chỉ 4 sao năm thứ tư liên tiếp

Hơn 2.200 người tham gia giải chạy cộng đồng gây quỹ học bổng trẻ em nghèo hiếu học

Ngân hàng mở khóa tín dụng cho doanh nghiệp SME nhờ thấu hiểu khách hàng

Tập đoàn Nagakawa tổ chức Đại hội đồng cổ đông năm 2019

Vinamilk được Intage xác nhận Hệ thống trang trại GLOBAL G.A.P. lớn nhất châu Á

Khởi động chuỗi giải chạy "Cộng đồng chạy vì tương lại - Seabank run for the future "

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Ngọc Dân Tổng Giám đốc
Trần Ngọc Dân Tổng Giám đốc
Trần Ngọc Dân Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Ngọc Dân
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

180.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 466 m(ROA) = 0 m(ROE) = 1

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png