5825
  

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI XNK VIỆT PHÁT

Xếp hạng VNR500: 323(B2/2017)
Mã số thuế: 0200826844
Mã chứng khoán: VPG
Trụ sở chính: 97 Bạch Đằng-Phường Hạ Lý- Quận Hồng Bàng-TP. Hải Phòng
Tel: 0225-3569 699
Fax: 0225-3569 689
E-mail: info@vietphatjsc.com.vn
Website: www.vietphatjsc.com.vn
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 23/07/2008

Giới thiệu


Được thành lập từ năm 2008, CTCP Đầu tư Thương mại Xuất nhập khẩu Việt Phát khởi đầu là một doanh nghiệp chuyên vận tải hàng hóa nội địa. Đến năm 2010, Việt Phát đã có bước ngoặt lớn trong hoạt động kinh doanh khi mở rộng ra các lĩnh vực khác như kinh doanh thương mại, đầu tư, sản xuất, xây dựng…

Trong giai đoạn này, Việt Phát triển khai nghiên cứu một loạt dự án Xây dựng như Nhà máy Sản xuất Khung thép tiền chế, gia công thép định hình, phân loại và kinh doanh quặng sắt; dự án Xây dựng kho bãi, cầu cảng tại Hải Dương. Thị trường của Việt Phát theo đó cũng được mở rộng ra phạm vi toàn quốc.

Tuy nhiên, nhận thấy tiềm năng lớn từ ngành công nghiệp thép tại Việt Nam, Việt Phát đã đẩy mạnh trọng tâm kinh doanh sang cung cấp nguyên vật liệu đầu vào cho ngành thép như quặng sắt, than coke luyện thép.

Với nguồn nhiên liệu dồi dào, chất lượng cao từ các mỏ có trữ lượng lớn phía bắc, và nhập khẩu từ các nước trên thế giới. Trong những năm qua, Việt Phát không ngừng vươn lên để trở thành nhà cung cấp quặng sắt chính cho các Nhà máy luyện gang thép lớn như CTCP Thép Hòa Phát, Công ty TNHH Thép DONGBU Việt Nam, CTCP Gang Thép Thái Nguyên, Nhà máy Gang thép Lào Cai.....

Cùng với đó các sản phẩm quặng sắt nguyên khai đã được sơ tuyển tại chính Nhà máy của Công ty tại Hải Dương. Các sản phẩm của Việt Phát bao gồm quặng sắt không từ (Limonit) có thành phần Fe từ 53% đến 56%, quặng sắt có từ (Manhetit) có thành phần Fe từ 63% đến 66%, quặng titan, huỳnh thạch cám... với chất lượng cao.

Bên cạnh quặng sắt, hoạt động thương mại than cũng chiếm tỷ trọng quan trọng trong thu nhập của Việt Phát. Các sản phẩm Việt Phát cung cấp bao gồm than coke nhập khẩu, than mỡ nhập khẩu, các sản phẩm than do Tập đoàn Than khoáng sản Việt Nam sản xuất.

Hiện nay, nhu cầu sử dụng than phục vụ cho các nhà máy nhiệt điện, luyện thép vẫn còn rất lớn. Nắm bắt được nhu cầu đó, Việt Phát với bề dày kinh nghiệm và thương hiệu quốc tế của mình trong hoạt động xuất nhập khẩu đã trở thành nhà cung cấp than chính cho các Tập đoàn, nhà máy lớn như Gang thép Thái Nguyên (Tisco), CTCP Năng lượng Hòa PHát, Gang Thép Lào Cai, Gang thép Cao Bằng…

Ngoài ra, Việt Phát cũng là bạn hàng với các đối tác nước ngoài có thương hiệu lớn trên toàn thế giới như BHP Billiton, WelHunt, Vale, Glencore International... đến từ các nước như Nhật Bản, Úc, Nga, Ấn Độ, Indonesia, Trung Quốc…

Công ty CP Đầu tư Thương mại xuất nhập khẩu Việt Phát cam kết mang đến cho khách hàng sự hài lòng tối đa bằng các sản phầm, nguyên liệu chất lượng cao, đúng tiến độ với giá thành hợp lý nhất.



Tin tức doanh nghiệp

Vinhomes công bố kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2019

Không gian sống thông minh cho giới trẻ tại Vinhomes Smart City

Tổng công ty Công nghệ và Giải pháp CMC TS đặt mục tiêu dẫn đầu Chuyển đổi số

CMC - Từ Top10 Doanh nghiệp CNTTVT Uy tín tới tham vọng số 1 về chuyển đổi số

Tập đoàn Nam Long (HOSE: NLG) lần thứ 4 có mặt trong BXH 50 công ty niêm yết tốt nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Xuân Trường Tổng Giám đốc
Nguyễn Xuân Trường Tổng Giám đốc
Nguyễn Xuân Trường Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Xuân Trường
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 2447 m(ROA) = 0 m(ROE) = 3

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Kinh doanh kim loại: sắt, thép, kim khí…

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png