18044
  

CÔNG TY CP GENTRACO

Xếp hạng VNR500: 319(B1/2018)-159(B2/2018)
Mã số thuế: 1800241743
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 121 Nguyễn Thái Học - Phường Thốt Nốt - Quận Thốt Nốt - TP. Cần Thơ
Tel: 0710-3851246
Fax: 0710-3852118
E-mail: info@gentraco.com.vn
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/1976

Giới thiệu


Công ty Gentraco được thành lập vào năm 1976 và được CP hóa năm 1998 với tên gọi là Công ty CP Thương Nghiệp Tổng Hợp và Chế Biến Lương Thực Thốt Nốt. Vào ngày 08/01/2006, công ty được đổi tên thành Công Ty CP Gentraco. Gentraco được đánh giá là một trong những đơn vị xuất khẩu gạo hàng đầu ở Việt Nam. Từ năm 2002 đến nay Công ty CP Gentraco luôn đứng thứ 5 về xuất khẩu gạo và đứng thứ 4 năm 2006 - 2008. Theo sự đánh giá của Hiệp Hội Lương Thực Việt Nam, Công Ty CP Gentraco là nhà cung cấp gạo lớn, đáng tin cậy trong những năm gần đây. Gentraco sản xuất tất cả các loại gạo chất lượng cao như gạo trắng hạt dài 5%, 10%, 15%, 25%, 35% , 100% tấm, nếp và gạo thơm với lượng gạo xuất khẩu khoảng 40,000 tấn/ tháng. Gạo thơm Gentraco hiện đang có mặt tại thị trường Trung Quốc. Bên cạnh đó, gạo thơm mang nhãn hiệu MISS CAN THO và WHITE STORK cũng được bán ở thị trường trong nước. Với hệ thống phân phối rộng khắp, sản phẩm đạt chất lượng cao, công ty đang dần có vị thế, uy tín trên thị trường, không chỉ ở thị trường trong nước mà cả thị trường quốc tế.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Trung Kiên Chủ tịch HĐQT-Tổng GĐ
Trần Võ Tố Loan Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Nguyễn Trung Kiên
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

123.415.420.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png