10734
  

CÔNG TY TNHH MTV XUẤT NHẬP KHẨU KIÊN GIANG

Xếp hạng VNR500: 364(B1/2018)
Mã số thuế: 1700100989
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 85-87 Lạc Hồng - Phường Vĩnh Lạc - TP. Rạch Giá - Tỉnh Kiên Giang
Tel: 077-3863491
Fax: 077-3923406
E-mail: kigimex@hcm.vnn.vn
Website: đang cập nhật..
Năm thành lập: 01/01/2005

Giới thiệu


Tiền thân của Công ty TNHH xuất nhập khẩu Kiên Giang là Công ty xuất nhập cảng Nam Hải thành lập từ năm 1975. Năm 2005, chuyển thành Công ty TNHH MTV Xuất nhập khẩu Kiên Giang, là đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Lương thực Miền Nam. Trải qua nhiều năm hình thành và phát triển, hiện nay, công ty TNHH MTV xuất nhập khẩu Kiên Giang đã có 4 xí nghiệp chế biến lương thực xuất khẩu với 17 dây chuyền xát-lau bóng gạo được đầu tư công nghệ hiện đại, năng suất chế biến bình quân mỗi dây chuyền là 3.5 tấn/giờ, tương đương 214.000 tấn/năm, kèm theo hệ thống kho bãi có tổng diện tích trên 28.000 m2, đủ sức chứa thường xuyên 42.120 tấn lương thực; 1 xí nghiệp thu mua và chế biến cá cơm, cá mai sấy khô xuất khẩu, có năng lực chế biến từ 400 đến 700 tấn/năm. Ngoài ra, công ty còn sở hữu một tổng kho chứa hơn 4.500m3 xăng, dầu với 3 xe bồn đảm trách việc vận chuyển xăng dầu đến những cơ sở kinh doanh. Trong các năm tới , công ty tiếp tục chiến lược mở rộng hệ thống phân phối, nâng cao chất lượng cũng như sức cạnh tranh cho sản phẩm của mình.



Tin tức doanh nghiệp

Hơn 90% căn hộ Akari City giai đoạn 1 được đặt chỗ

VietABank hợp tác Napas mở rộng tiện ích thanh toán

VietABank được vinh danh Top 100 sản phẩm, dịch vụ tin và dùng

Ứng dụng của VietABank nhận danh hiệu Sao Khuê

Vinh danh Top 100 Doanh nghiệp phát triển bền vững năm 2019

Bảo Minh bốn năm liên tục đứng trong Top 10 Công ty Bảo hiểm Phi nhân thọ Uy tín nhất

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Nguyễn Thọ Trí Chủ tịch HĐQT
Quách Thành Công Tổng Giám đốc
Bạch Ngọc Văn Phó TGĐ

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Quách Thành Công
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

300.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 1182 m(ROA) = 95 m(ROE) = 404

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, chế biến và kinh doanh gạo, ngũ cốc, sản phẩm nghiền, đồ khô

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png