17730
  

CÔNG TY CP KINH DOANH KHÍ HÓA LỎNG MIỀN NAM

Xếp hạng VNR500: 73(B2/2017) - 174(B1/2017)
Mã số thuế: 0305097236
Mã chứng khoán: PGS
Trụ sở chính: Tầng 4 - tòa nhà PetroVietnam - 1 - 5 Lê Duẩn - Phường Bến Nghé - Quận 1 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-39100108
Fax: 08-39100097
E-mail: lienhe@southerngas.com.vn / info@southerngas.com.vn
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Đang cập nhật
Năm thành lập: 01/01/2000

Giới thiệu


Công ty CP Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam (PV Gas South) tiền thân là Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm Khí miền Nam trực thuộc Công ty Chế biến và Kinh doanh sản phẩm khí (PV Gas) thành lập vào tháng 03/ 2000. Sau khi tiếp quản Công ty LD Mekong Gas (năm 2005) và Bộ phận Kinh doanh Gas từ Công ty Thương mại Dầu khí (năm 2006), tháng 04/ 2006, công ty trở thành đơn vị thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (nay là Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam). Tháng 12/ 2006 công ty chuyển thành Công ty CP Kinh doanh Khí hóa lỏng miền Nam.



Tin tức doanh nghiệp

HVC Group nổi bật tại triển lãm Quốc tế ngành công viên giải trí và công viên nước

6 tháng đầu năm 2019, lợi nhuận sau thuế của Nhà thầu cơ điện HVC tăng 37%

Vinhomes công bố kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2019

Không gian sống thông minh cho giới trẻ tại Vinhomes Smart City

Tổng công ty Công nghệ và Giải pháp CMC TS đặt mục tiêu dẫn đầu Chuyển đổi số

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Đỗ Tấn Chủ tịch HĐQT
Vũ Quý Hiệu Giám đốc
Trần Văn Nghị Phó Giám đốc
Vũ Văn Thự Phó Giám đốc
Đào Hữu Thắng Phó Giám đốc
Ngô An Hòa Kế toán trưởng

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Vũ Quý Hiệu
Năm sinh 01/01/1963
Nguyên quán

1963|Kỹ sư Trắc địa

-1987-1989: Công ty Địa v ật lý - T ổng cụ c dầ u khí - Kỹ sư 1989-1992: Công ty Đị a vậ t lý - Dị ch vụ dầ u khí - Đố c công 1992-2001: Công ty PTSC - Phó giám đố c XN 2001-2006: Công ty PDC - Phó giám đố c Công ty 2006- nay: Công ty PV Gas South - G

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

380.000.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png