4049
  

CÔNG TY DƯỢC SÀI GÒN

Xếp hạng VNR500: 306(B1/2017)
Mã số thuế: 0300523385
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: 18 - 20 Nguyễn Trường Tộ - Phường 12 - Quận 4 - TP. Hồ Chí Minh
Tel: 08-39400388
Fax: 08-39401975
E-mail: contact@sapharco.com
Website: đang cập nhật..
Tên ngành cấp 2: Bán buôn (trừ ôtô, môtô, xe máy, và xe có động cơ khác)
Sở hữu vốn: Vốn nhà nước > 50%
Năm thành lập: 01/01/2010

Giới thiệu


Tiền thân của công ty có tên gọi là “Quốc doanh dược phẩm Thành Phố”hoạt động trên cơ sở một số nhà thuốc trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh từ những năm 1975. Trong quá trình hoạt động, công ty đã thành lập doanh nghiệp và chuyển đổi mô hình một vài lần. Chính thức từ năm 2010 trở đi, công ty hoạt động dưới tên gọi Công ty TNHH MTV Dược phẩm Sài Gòn – Sapharco.



Tin tức doanh nghiệp

CEOGROUP đặt mục tiêu lọt TOP 250 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam vào năm 2021

Tập đoàn CEO được vinh danh Top 10 Chủ đầu tư Bất động sản uy tín 2018

Nguồn vốn nhân lực tại Công ty CP Kỹ thuật Sigma

Dấu ấn Sigma trên những đại công trình trải dài từ Bắc – Trung – Nam

Nhựa Tiền Phong - Doanh nghiệp Top đầu về sản xuất ống nhựa và vật liệu xây dựng

Công nghệ 4.0: Nền tảng để doanh nghiệp BĐS “lên sàn”

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Phạm Anh Kiệt Tổng Giám đốc
Phạm Anh Kiệt Tổng Giám đốc
Phạm Anh Kiệt Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Phạm Anh Kiệt
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

436.348.000.000 VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 4371 m(ROA) = 73 m(ROE) = 314

TOP 5 doanh nghiệp cùng nghành - Sản xuất, kinh doanh thuốc, hóa dược, dược liệu và thiết bị y tế

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png