5404
  

NGÂN HÀNG HỢP TÁC XÃ VIỆT NAM

Xếp hạng VNR500: 461(B1/2017)
Mã số thuế: 0100112620
Mã chứng khoán: Chưa niêm yết
Trụ sở chính: Toà Nhà 15t Nguyễn Thị Định - Phường Trung Hoà - Quận Cầu Giấy - TP. Hà Nội
Tel: 04-39741612
Fax: 04-39741615
E-mail: ccf@hn.vnn.vn
Website: http://www.co-opbank.vn/
Tên ngành cấp 2: Hoạt động dịch vụ tài chính (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Sở hữu vốn: Doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài
Năm thành lập: 01/01/1995

Giới thiệu


Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-opBank) là tổ chức tín dụng hợp tác được thành lập theo văn bản số 6901/KTTH ngày 09 tháng 12 năm 1994 của Thủ tướng Chính phủ và Quyết định số 162/QĐ - NH5 ngày 08/6/1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; Hội sở chính đặt tại Hà Nội.
 
Mạng lưới hoạt động của Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam (Co-opBank) trải rộng 53 tỉnh, thành phố với 24 Chi nhánh trực tiếp chăm sóc, điều hoà vốn hỗ trợ gần 1.000 QTDND Cơ sở thành viên trong cả nước, tăng cường mối liên kết trong hệ thống.
 
Mục tiêu chính là tương trợ hệ thống, giúp các QTDND Cơ sở ở xã, phường phát triển ổn định;
 
Chức năng chính của Quỹ tín dụng TW là điều hoà vốn trong hệ thống; cung ứng dịch vụ, chăm sóc, tư vấn cho Quỹ tín dụng thành viên; Kinh doanh tiền tệ, tín dụng và dịch vụ ngân hàng; thực hiện một số nhiệm vụ của tổ chức liên kết hệ thống QTDND do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quy định.
 



Tin tức doanh nghiệp

Tập đoàn CEO được vinh danh Top 10 Chủ đầu tư Bất động sản uy tín 2018

Nguồn vốn nhân lực tại Công ty CP Kỹ thuật Sigma

Dấu ấn Sigma trên những đại công trình trải dài từ Bắc – Trung – Nam

Nhựa Tiền Phong - Doanh nghiệp Top đầu về sản xuất ống nhựa và vật liệu xây dựng

Công nghệ 4.0: Nền tảng để doanh nghiệp BĐS “lên sàn”

An Cường ra mắt xu hướng hot nhất năm nay "Trend Collection 2018"

Ban lãnh đạo

Họ và tên Chức vụ
Trần Quang Khánh Tổng Giám đốc

Hồ sơ tổng giám đốc

Họ và tên Trần Quang Khánh
Năm sinh 01/01/0001
Nguyên quán

Bạn cần đăng nhập để xem được thông tin

Vốn điều lệ

VNĐ

Quy mô và Hoạt động SXKD/OPERATION

Tổng tài sản(Tỷ VND)

A10 (Dưới 100 tỷ) A9 (100 - 200 tỷ) A8 (200 - 400 tỷ) A7 (400 - 600 tỷ) A6 (600 - 800 tỷ)
A5 (800 - 1000 tỷ) A4 (1000 - 1500 tỷ) A3 (1500 - 2000 tỷ) A2 (2000 - 2500 tỷ) A1 (Trên 2500 tỷ)

Vốn chủ sơ hữu

E10 (Dưới 100 tỷ) E9 (100 - 200 tỷ) E8 (200 - 400 tỷ) E7 (400 - 600 tỷ) E6 (600 - 800 tỷ)
E5 (800 - 1000 tỷ) E4 (1000 - 1500 tỷ) E3 (1500 - 2000 tỷ) E2 (2000 - 2500 tỷ) E1 (Trên 2500 tỷ)

Doanh Thu (tỷ VNĐ)

R10 (Dưới 100 tỷ) R9 (100 - 200 tỷ) R8 (200 - 400 tỷ) R7 (400 - 600 tỷ) R6 (600 - 800 tỷ)
R5 (800 - 1000 tỷ) R4 (1000 - 1500 tỷ) R3 (1500 - 2000 tỷ) R2 (2000 - 2500 tỷ) R1 (Trên 2500 tỷ)

Số lượng nhân viên

L10 (Dưới 100 người) L9 (100 - 200 người) L8 (200 - 400 người) L7 (400 - 600 người) L6 (600 - 800 người)
L5 (800 - 1000 người) L4 (1000 - 1500 người) L3 (1500 - 2000 người) L2 (2000 - 2500 người) L1 (Trên 2500 người)

Vị thế của doanh nghiệp trong ngành

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu

Bottom 25% 25%-m m-25% Top 25%
n = 101 m(ROA) = 93 m(ROE) = 535

Gửi tin nhắn phản hồi đến doanh nghiệp

cho phép upload : .xlsx;.xls;.doc;.docx;.pdf;.jpg;.gif;.png